technological revolution

technological revolution

The technological revolution brought about widespread use of machines in factories.

Định nghĩa

Danh từ: - Cuộc cách mạng công nghệ: "technological revolution" chỉ một sự thay đổi lớn nhanh chóng trong công nghệ, dẫn đến sự chuyển đổi sâu sắc trong xã hội, kinh tế lối sống. thường đánh dấu một bước ngoặt từ một nền kinh tế dựa trên nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa trên công nghiệp hoặc thông tin.

dụ sử dụng
  • (Cuộc cách mạng công nghệ của thế kỷ 18, được gọi là Cách mạng Công nghiệp, đã biến đổi ngành sản xuất giao thông vận tải.)
  • (Cuộc cách mạng công nghệ kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp, làm việc tiếp cận thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lead a technological revolution": dẫn đầu một cuộc cách mạng công nghệ.
    • Companies like Apple and Google have led a technological revolution in consumer electronics. (Các công ty như Apple Google đã dẫn đầu một cuộc cách mạng công nghệ trong lĩnh vực điện tử tiêu dùng.)
  • "the impact of a technological revolution": tác động của một cuộc cách mạng công nghệ.
    • The impact of the technological revolution on employment is a topic of heated debate. (Tác động của cuộc cách mạng công nghệ lên việc làm một chủ đề gây tranh luận sôi nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách mạng kỹ thuật số (digital revolution): một dạng cụ thể của cách mạng công nghệ, tập trung vào công nghệ thông tin truyền thông.
    • The digital revolution is a subset of the broader technological revolution. (Cách mạng kỹ thuật số là một phần của cuộc cách mạng công nghệ rộng lớn hơn.)
  • Cách mạng công nghiệp (industrial revolution): một cuộc cách mạng công nghệ lịch sử tập trung vào cơ giới hóa sản xuất hàng loạt.
    • The Industrial Revolution was the first major technological revolution. (Cách mạng Công nghiệp cuộc cách mạng công nghệ lớn đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc cách mạng kỹ thuật: nhấn mạnh khía cạnh kỹ thuật của sự thay đổi.
  • Bước đột phá công nghệ: chỉ một sự tiến bộ lớn đột ngột trong công nghệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đưa vào cuộc cách mạng công nghệ: tham gia hoặc tích hợp vào quá trình thay đổi công nghệ.
    • Many developing countries are being brought into the technological revolution through mobile banking. (Nhiều quốc gia đang phát triển được đưa vào cuộc cách mạng công nghệ thông qua ngân hàng di động.)
Thành ngữ liên quan
  • Đi theo làn sóng cách mạng công nghệ: thích ứng hoặc tận dụng các thay đổi công nghệ.
    • Businesses that fail to ride the wave of the technological revolution risk becoming obsolete. (Các doanh nghiệp không đi theo làn sóng của cuộc cách mạng công nghệ nguy trở nên lỗi thời.)